Nghĩa chính
- Người có thẩm quyềndanh từSomeone who is in a position of authority.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- authority figureDạng gốc (base form)
- authority figuresSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- authoritykết hợpngười có quyền lực
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Bạn là người có thẩm quyền ở đây.
- 14 2015, . , , , -20th-century . . , , . , . , , , , , . , . , , . . . , . . , .