Nghĩa chính
- Chính quyền, nhà chức tráchdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The bodies that have political or administrative power and control in a particular sphere.
- Lực lượng chức năng, cơ quan chức năngdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The bodies that enforce law and order or provide a public service.
- Số nhiều của authoritydanh từplural of authority
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| competent authorities | Cơ quan có thẩm quyền | |
| health authorities | Cơ quan y tế | |
| local authorities | Chính quyền địa phương | |
| notify the authorities | Thông báo cho cơ quan chức năng | |
| port authorities | Ban quản lý cảng | |
| school authorities | Ban giám hiệu nhà trường | |
| public authoritiesdanh từ | danh từ | Toàn bộ các cơ quan công quyền đó, hành chính nhà nước theo nghĩa rộng nhất |
| inform the authorities | Báo cho nhà chức trách |
Xuất hiện ở từ khác
- theyđồng nghĩacác nhà chức trách
- autoridadesTiếng Tây Ban Nhatương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc authorityNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Anh ấy đã báo cho cơ quan chức năng.
- .Sự khác biệt trong câu chuyện của hai bên liên quan đến vụ tai nạn lớn đến mức nhà chức trách không thể quyết định là bên nào nói thật.