Dịch

authorities

A2danh từ (noun)
Hay gặp

Dạng gốc:authorityQuyền lực, thẩm quyền

Nghĩa chính

  1. Chính quyền, nhà chức tráchdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The bodies that have political or administrative power and control in a particular sphere.
  2. Lực lượng chức năng, cơ quan chức năngdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The bodies that enforce law and order or provide a public service.
  3. Số nhiều của authoritydanh từplural of authority

Cụm từ (phrase)

competent authoritiesCơ quan có thẩm quyền
health authoritiesCơ quan y tế
local authoritiesChính quyền địa phương
notify the authoritiesThông báo cho cơ quan chức năng
port authoritiesBan quản lý cảng
school authoritiesBan giám hiệu nhà trường
public authoritiesdanh từToàn bộ các cơ quan công quyền đó, hành chính nhà nước theo nghĩa rộng nhất
inform the authoritiesBáo cho nhà chức trách

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Anh ấy đã báo cho cơ quan chức năng.
  • .Sự khác biệt trong câu chuyện của hai bên liên quan đến vụ tai nạn lớn đến mức nhà chức trách không thể quyết định là bên nào nói thật.

AI