Dịch

auteur

danh từ (noun)động từ (verb)
UK/əʊˈtɜː/US/oʊˈtɝ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Nghệ sĩ sáng tạo, đặc biệt là đạo diễn phim, được coi là người có tầm nhìn nghệ thuật cụ thể, dễ nhận biết và được coi là 'tác giả' duy nhất hoặc xuất sắc của tác phẩm của họdanh từA creative artist, especially a film director, seen as having a specific, recognisable artistic vision, and who is seen as the single or preeminent ‘author’ of their works.
  2. Làm việc như một auteurđộng từTo work as an auteur.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. auteurNguyên thể (infinitive)
  2. auteursSố nhiều (plural)
  3. auteuredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. auteuringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

auteur theorydanh từQuan điểm coi phim như một loại hình nghệ thuật có tầm nhìn nguyên bản và mang phong cách cá nhân, đặc biệt trái ngược với quyền tác giả tập thể trong hệ thống hãng phim
film d'auteurdanh từPhim của đạo diễn hoặc nhà biên kịch phản ánh cá tính nghệ thuật của họ
cinéma d'auteurPhong cách điện ảnh nhấn mạnh vào tầm nhìn cá nhân của đạo diễn, cách làm phim d'auteurs; bệnh tự kỷ

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápauteur“author”

Cùng gốc (doublet)author

Ví dụ

  • .

AI