Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
auspiciousness
danh từ
(noun)
nguồn
Nghĩa chính
1
Sự có điềm lành, sự có điềm tốt
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or quality of being auspicious or successful.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
propitiousness
success
Nguồn gốc
(etymology)
auspicious
+
-ness
Họ từ
(word family)
cùng gốc
auspiciousness
auspicious
Có điềm lành, đầy hứa hẹn
tính từ
in
auspiciousness
Sự gở; sự bất hạnh, sự không may, sự rủi ro
danh từ
auspicious
ly
Xem auspicious
trạng từ
inauspicious
Mang điềm xấu; gở; bất hạnh, không may, rủi ro
tính từ
AI
1
Sự có điềm lành
1
Sự có điềm lành
1
Sự có điềm lành