Dịch

Augustus

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Hoàng đế La Mã Augustus, còn được gọi là Gaius Julius Caesar Octavianus (63 TCN - 14 CN); người thừa kế của Julius Caesardanh từ riêngThe Roman emperor Augustus, also called Gaius Julius Caesar Octavianus (63 B.C.E. – 14 C.E.); heir to Julius Caesar
  2. Tên riêng dành cho nam giới có nguồn gốc từ tiếng Latin, đã trở nên phổ biến từ thế kỷ 18danh từ riêngA male given name from Latin, risen in popularity since the 18th century.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

Fort Augustusdanh từ riêngNgôi làng trên hồ Loch Ness, khu vực hội đồng Highland, Scotland (OS lưới ref NH3809)
Pax Augustadanh từ riêngĐồng nghĩa với Pax Romana

Ví dụ

  • , .
  • .
  • , ; .

AI