Dịch

audit house

danh từ (noun)
UK/ˈɔːdɪt ˈhaʊs/US/ˈɔdɪt ˈhaʊs/

Nghĩa chính

  1. Căn phòng gắn liền với một thánh đường, được thiết kế để giao dịch kinh doanhdanh từA room attached to a cathedral, designed for the transaction of business.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI