Dịch

attuned

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Đúng cao độtính từTuned to the correct pitch.
  2. Hài hòa, hòa hợptính từBrought into harmony; harmonized.
  3. Thích ứng, quen thuộctính từHaving been changed to fit in with a particular context or to be in sync with a phenomenon.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • attuned (to sb/sth)thích nghi (với ai/cái gì), hiểu rõ (về ai/cái gì)

Ví dụ

  • , - . , , .Và năm nay, một số mặt tiền bằng đá granit có thêm một chi tiết mới - màu xanh lam và màu vàng của quốc kỳ Ukraine. Không có gì đáng ngạc nhiên khi thấy người Scotland, một quốc gia quen với độc lập hơn một số nơi khác, thể hiện sự đoàn kết với một quốc gia bị Nga xâm lược tàn bạo.
  • . , .Đàn ông phương Tây không khuyến khích phụ nữ của họ học khoa học và công nghệ. Nhưng thời thế đang thay đổi, khi những phụ nữ trẻ trở nên quen thuộc với các lĩnh vực này.
  • .Họ rất nhạy bén với khả năng xảy ra các vấn đề về lịch trình.

AI