attachéship
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tình trạng hoặc hoạt động kinh doanh của một tùy viêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state or business of an attaché.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- attachéshipDạng gốc (base form)
- attachéshipsSố nhiều (plural)