Dịch

ate

A2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Chị gáidanh từAn elder sister
  2. Bác gái, dì, côdanh từA respectful title or form of address for an older woman.
  3. Quá khứ của eatđộng từsimple past of eat
  4. Phân từ quá khứ của eatđộng từpast participle of eat

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ateDạng gốc (base form)
  2. atesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • ?Ai đã ăn mấy cái bánh vậy?
  • , , ; […]Ngay khi mọi người đã ăn xong và những người lớn tuổi trả tiền, xe ngựa đã được gọi đến...
  • .Hôm qua tôi ăn cá.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Tagalogate“elder sister”
  2. từ tiếng Phúc Kiến阿姊á-ché“eldest sister”
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiet
  2. từ tiếng Anh cổǣt
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*āt

AI