Nghĩa chính
- Chị gáidanh từAn elder sister
- Bác gái, dì, côdanh từA respectful title or form of address for an older woman.
- Quá khứ của eatđộng từsimple past of eat
- Phân từ quá khứ của eatđộng từpast participle of eat
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ateDạng gốc (base form)
- atesSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)ate away at somethingĐã gặm mòn cái gì-ateTạo thành tính từ với ý nghĩa "có thứ được chỉ định"cat that ate the canaryNgười tỏ ra tự mãn hoặc tự mãn, đặc biệt khi che giấu điều gì đó tinh nghịch, bị cấm đoán hoặc riêng tưwho ate all the piesĐược sử dụng một cách miệt thị đối với một người béothe dog ate my homeworkLý do khuôn mẫu thiếu thuyết phục cho việc không hoàn thành bài tập về nhà hoặc (nói rộng hơn) không đáp ứng nghĩa vụ của một ngườithe vine that ate the SouthKudzu (cây nho châu Á)
Ví dụ
- ?Ai đã ăn mấy cái bánh vậy?
- , , ; […]Ngay khi mọi người đã ăn xong và những người lớn tuổi trả tiền, xe ngựa đã được gọi đến...
- .Hôm qua tôi ăn cá.
Họ từ (word family)
cùng gốc ateNguồn gốc (etymology)
danh từ
- mượn từ tiếng Tagalogate“elder sister”
- từ tiếng Phúc Kiến阿姊á-ché“eldest sister”
động từ
- từ tiếng Anh trung đạiet
- từ tiếng Anh cổǣt
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*āt