Nghĩa chính
- Ở phía sau của
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| at the back of one's mindcụm từ | cụm từ | Trong thâm tâm, trong đáy lòng |
| be at the back of somethingcụm từ | cụm từ | Biết được nguyên nhân sâu xa, nắm được bí mật của cái gì |
| there is something at the back of itcụm từ | cụm từ | Trong việc này có điều gì uẩn khúc |
Xuất hiện ở từ khác
- behindđồng nghĩaCụm từ chỉ vị trí phía sau.