Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
at his prime
US
/
ə
t
ɪ
z
ˈ
p
ɹ
aɪ
m
/
Nghĩa chính
1
Ở thời kỳ đỉnh cao của mình
Ví dụ
The
athlete
was
still
at
his
prime
at
age
30.
Ở tuổi 30, vận động viên vẫn đang ở thời đỉnh cao của sự nghiệp.
Xuất hiện ở từ khác
prime
kết hợp
ở thời kỳ đỉnh cao của mình
AI
1
Ở thời kỳ đỉnh cao của mình
1
Ở thời kỳ đỉnh cao của mình
1
Ở thời kỳ đỉnh cao của mình