Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
astelic
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không trục, không trung trụ
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Lacking steles.
Nguồn gốc
(etymology)
a-
+
stele
+
-ic
Ví dụ
We
see
,
therefore
,
that
the
plants
in
this
Order
,
although
generally
astelic
,
sometimes
aggregate
all
the
vascular
bundles
present
in
certain
of
their
members
into
so
many
steles
[…]
AI
1
Không trục
1
Không trục
1
Không trục