assumable
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có khả năng được giả định, hoặc được coi là đúngtính từkhông so sánh (not comparable)Capable of being assumed, or taken to be true.
- Có khả năng được giả định, hoặc được thực hiệntính từkhông so sánh (not comparable)Capable of being assumed, or taken on.
- Về khoản thế chấp: sao cho người mua nhà tiếp theo có thể tiếp nhận số dư hiện có, lãi suất và các điều khoản kháctính từkhông so sánh (not comparable)Of a mortgage: such that a subsequent homebuyer can take on the existing balance, interest rate, and other terms.