Dịch

assumable

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có khả năng được giả định, hoặc được coi là đúngtính từkhông so sánh (not comparable)Capable of being assumed, or taken to be true.
  2. Có khả năng được giả định, hoặc được thực hiệntính từkhông so sánh (not comparable)Capable of being assumed, or taken on.
  3. Về khoản thế chấp: sao cho người mua nhà tiếp theo có thể tiếp nhận số dư hiện có, lãi suất và các điều khoản kháctính từkhông so sánh (not comparable)Of a mortgage: such that a subsequent homebuyer can take on the existing balance, interest rate, and other terms.

Nguồn gốc (etymology)

AI