assiduously
trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Siêng năng, cần mẫntrạng từIn an assiduous manner; diligently, industriously.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- assiduouslyDạng gốc (base form)
- more assiduouslySo sánh hơn (comparative)
- most assiduouslySo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc assiduouslyVí dụ
- . , . ", , ."Giọng cô nghẹn lại trong cổ họng và một cơn rùng mình dữ dội khác chạy khắp người cô. Bradly nghĩ rằng cô ấy sắp khóc và trở nên bối rối, ôm cô ấy bằng một tay và vỗ nhẹ vào vai cô ấy một cách cần mẫn. "Mẹ ơi, đừng nghĩ về điều đó, Cora."
- .