Dịch
Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.
Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.
Nghĩa chính
- Số nhiều của assdanh từplural of ass
- Số nhiều của asdanh từplural of as (“Roman coin”)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| wild asses | Lừa hoang | |
| asses of the world | Số nhiều của ass | |
| our assesđại từ | đại từ | Chúng tôi |
| Feast of Assesdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Feast of Fools |
| there are more horses' asses than horsescụm từ | cụm từ | Có rất nhiều người đáng ghét (trên thế giới, hoặc ở một địa điểm hoặc tình huống cụ thể). Rõ ràng nó cũng có thể đề cập đến các tình huống chính trị |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhassēs
Ví dụ
- .Chúng tôi lạnh đến mức lừa cũng đóng băng
- .Đám đông là những con lừa
- !Đánh thức lừa kẹo của bạn dậy