Nghĩa chính
Thêm 21 nghĩa- Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Đông Cambridgeshire, Cambridgeshire (OS Grid TL6961)danh từ riêngA village and civil parish in East Cambridgeshire district, Cambridgeshire (OS grid ref TL6961).
- Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Cheshire East, Cheshire (OS lưới ref SJ7784)danh từ riêngA village and civil parish in Cheshire East district, Cheshire (OS grid ref SJ7784).
- Khu định cư ở giáo xứ St Leonards và St Ives, phía đông Dorset (lưới hệ điều hành ref SU1304)danh từ riêngA settlement in St Leonards and St Ives parish, east Dorset (OS grid ref SU1304).
- Ngôi làng và giáo xứ dân sự (không có hội đồng) ở quận Cotswold, Gloucestershire (OS lưới ref ST9394)danh từ riêngA village and civil parish (without a council) in Cotswold district, Gloucestershire (OS grid ref ST9394).
2 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- AshleyDạng gốc (base form)
- AshleysSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)Ashley CountyMột trong 75 quận ở Arkansas, Hoa Kỳ. Quận lỵ: HamburgAshley HeathNgôi làng và cây thạch nam ở giáo xứ St Leonards và St Ives, phía đông Dorset, Anh (OS lưới ref SU1104)Ashley's bendLoại nút uốn cong đã được chứng minh là có độ ổn định và độ bám tốtAshley's stopper knotLoại nút thắt được sử dụng để tạo ra một điểm dừng đối xứng ở đầu sợi dây nhằm ngăn nó không bị kéo qua lỗ khoen hoặc lỗ cố định khác. Còn được gọi là nút chặn hàu
21 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 21
Ngôi làng ở giáo xứ Bentworth
- Ngôi làng ở giáo xứ Bentworth, quận Đông Hampshire, Hampshire (lưới hệ điều hành SU6440)A hamlet in Bentworth parish, East Hampshire district, Hampshire (OS grid ref SU6440).
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa