ascot
C2danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Cà vạt lớn buộc dưới cằmdanh từEllipsis of ascot tie.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ascotDạng gốc (base form)
- ascotsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Ascot capdanh từ | danh từ | Dạng cứng của nắp phẳng |
| ascot tiedanh từ | danh từ | Loại cà vạt hoặc cà vạt có dải cổ hẹp và cánh rộng đặt chồng lên nhau |
| Ascot Valedanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Melbourne ở Thung lũng Moonee, Victoria, Úc |
| Ascot scarfdanh từ | danh từ | Là loại cà vạt buộc phía dưới cổ áo |
| Sunninghill and Ascotdanh từ riêng | danh từ riêng | Giáo xứ dân sự ở quận Windsor và Maidenhead, Berkshire, Anh, bao gồm hai địa điểm này |