Dịch

ascon

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Khoang, ở dạng túi hoặc ống, được lót bằng tế bào sụn, tạo thành cấu trúc của bọt biểndanh từA cavity, in the form of a bag or tube, lined with choanocytes, that forms the structure of sponges

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. asconDạng gốc (base form)
  2. asconsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh mớiascon
  2. từ tiếng Hy Lạp cổἀσκόςaskós“skin, hide for making bags; paunch”

Họ từ (word family)

cùng gốc ascon

AI