Nghĩa chính
- Không thể điều trị bằng khoa học; không thể xác định là đúng hay sai bằng khoa họctính từNot treatable by science; impossible to determine as true or false using science
- Không có khoa họctính từWithout science
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ascientificDạng gốc (base form)
- more ascientificSo sánh hơn (comparative)
- most ascientificSo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha