ary
C1từ hạn định (determiner)
Nghĩa chính
- Bất kỳtừ hạn địnhany
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -aryhậu tố | hậu tố | Của hoặc liên quan đến. Hậu tố tính từ được gắn vào nhiều từ khác nhau, thường là danh từ, để tạo ra dạng tính từ. Thường được thêm vào các từ có nguồn gốc Latin, nhưng cũng được sử dụng với các từ khác |
| n-arytính từ | tính từ | Liên quan đến n thực thể (trong đó n là số tùy ý hoặc số lớn) |
Họ từ (word family)
cùng gốc aryNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha