Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
artist manager
UK
/ˈ
ɑː
t
ɪ
s
t
ˈ
m
æ
n
.
ɪ
.
dʒ
ə
/
US
/ˈ
ɑ
ɹ.
t
ɪ
s
t
ˈ
m
æ
n
.
ə
.
dʒ
ə
ɹ/
Nghĩa chính
1
Quản lý nghệ sĩ
Ví dụ
The
artist
manager
met
the
singer
before
the
concert
.
Quản lý nghệ sĩ đã gặp ca sĩ trước buổi hòa nhạc.
Xuất hiện ở từ khác
manager
kết hợp
quản lý nghệ sĩ
AI
1
Quản lý nghệ sĩ
1
Quản lý nghệ sĩ
1
Quản lý nghệ sĩ