Dịch

arsenical bronze

danh từ (noun)
UK/ɑːˈsɛnɪkl̩ ˈbɹɒnz/

Nghĩa chính

  1. Hợp kim đồng tự nhiên và nhân tạo có chứa một lượng nhỏ asen, có độ oxy hóa ít hơn đồng nguyên chất và được sử dụng rộng rãi trong thời kỳ đồ đádanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A natural and artificial alloy of copper containing a small amount of arsenic, that oxidates less than pure copper and was widely used during the chalcolithic period.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. arsenical bronzeDạng gốc (base form)
  2. arsenical bronzesSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • Oetzi Iceman's .

AI