Nghĩa chính
- Bị bắt, bị bắt giữtính từkhông so sánh (not comparable)Having been placed under arrest, or having been charged with a crime.
- Bị ngừng trệ, chậm phát triểntính từkhông so sánh (not comparable)Having been stopped or prevented from developing; terminated prematurely.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của arrestđộng từsimple past and past participle of arrest
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| arrested developmentdanh từ | danh từ | Chậm phát triển |
| get arrested | Bị bắt | |
| under arrested condition | Trong tình trạng bị kìm hãm | |
| arrested decaydanh từ | danh từ | Trạng thái bảo tồn trong đó không có nỗ lực nào được thực hiện nhằm cải thiện tàn tích mà thay vào đó là giữ cho nó không bị xuống cấp thêm nữa |
Ví dụ
- 1999.Anh ta lại bị bắt lần nữa vào năm 1999.
- .Tôi chắc chắn là Tom sẽ không bị bắt giữ.
Họ từ (word family)
cùng gốc arrestedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha