Dịch

arras

C2danh từ (noun)
/ˈæɹəs/

Nghĩa chính

  1. Thảm sặc sỡ, màu hoa sặc sỡdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A tapestry or wall hanging.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. arrasDạng gốc (base form)
  2. arrasesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiarras
  2. từ tiếng Pháp trung đạidraps

Ví dụ

  • : / Vào lúc đó ta sẽ để con gái ta cho hắn: / Khi đó ngươi và ta hãy nấp sau tấm thảm treo tường
  • city's .Tên thành phố này là Arras.

AI