Nghĩa chính
- Thảm sặc sỡ, màu hoa sặc sỡdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A tapestry or wall hanging.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- arrasDạng gốc (base form)
- arrasesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiarras
- từ tiếng Pháp trung đạidraps
Ví dụ
- : / Vào lúc đó ta sẽ để con gái ta cho hắn: / Khi đó ngươi và ta hãy nấp sau tấm thảm treo tường
- city's .Tên thành phố này là Arras.
Họ từ (word family)
cùng gốc arras- arrasedĐược bao phủ bởi mảngtính từ
- arraseneLoại vải làm từ len hoặc lụa dùng để thêu các hình tượngdanh từ
- arrastraThiết bị trước đây được các thợ mỏ vàng sử dụng để nghiền thạch anh có màu vàng kim, trông giống một cách thô sơ như cối và chày, với bộ phận nghiền được kéo bằng ngựa hoặc ladanh từ
- arraswiseThể hiện mặt trên và hai mặt, góc ở phía trước (nói là hình chữ nhật)trạng từ