Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
aroha
danh từ
(noun)
/ˈa.
r
oː.
h
a(ː)/
Nghĩa chính
1
Tình yêu và lòng trắc ẩn
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Love and compassion.
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Maori
aroha
Cùng gốc
(doublet)
aloha
aropa
Ví dụ
I
am
filled
with
aroha
and
compassion
for
our
Muslim
communities
,
for
all
migrants
,
for
refugees
and
for
Christchurch
.
They
do
not
come
to
this
meeting
house
with
respect
,
nor
with
aroha
.
AI
1
Tình yêu và lòng trắc ẩn
1
Tình yêu và lòng trắc ẩn
1
Tình yêu và lòng trắc ẩn