Dịch

Armenia

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Ác-mê-ni-adanh từ riêngA country in the South Caucasus region of Asia, sometimes considered to belong politically to Europe. Official name: Republic of Armenia. Capital: Yerevan.
  2. Vương quốc cổ đại ở Cao nguyên Armenia ở phía đông nam Biển Đen và phía tây nam Biển Caspian; khu vực hiện được phân chia giữa Thổ Nhĩ Kỳ, Cộng hòa Armenia, Azerbaijan, Georgia và Irandanh từ riêngAncient kingdom in the Armenian Highland southeast of Black Sea and southwest of Caspian Sea; area now divided between Turkey, Republic of Armenia, Azerbaijan, Georgia and Iran.
  3. Thị trấn ở tỉnh Sonsonate, El Salvadordanh từ riêngA town in Sonsonate department, El Salvador.
  4. Barangay của thành phố Tarlac, Tarlac, Philippinesdanh từ riêngA barangay of Tarlac City, Tarlac, Philippines.

Cụm từ (phrase)

Republic of Armeniadanh từ riêngCộng hòa Armenia
Western Armeniadanh từ riêngPhần phía tây của Cao nguyên Armenia nằm trong Thổ Nhĩ Kỳ (trước đây là Đế chế Ottoman) bao gồm quê hương lịch sử của người Armenia
Eastern Armeniadanh từ riêngPhần phía đông của Cao nguyên Armenia, nơi sinh sống của người Armenia trong lịch sử
Armenia Minordanh từ riêngÍt Armenia hơn
Upper Armeniadanh từ riêngTỉnh đầu tiên của Đại Armenia cổ đại, nằm ở Thổ Nhĩ Kỳ ngày nay
Lesser Armeniadanh từ riêngVùng ở thượng nguồn Euphrates, phía tây bắc Greater Armenia
Little Armeniadanh từ riêngTiểu Armenia, vùng đất thuộc Cao nguyên Armenia ở phía tây sông Euphrates
Soviet Armeniadanh từ riêngMột trong 15 nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết tạo nên Liên Xô cũ (1920-1991, đổi tên năm 1990). Trở nên độc lập với tên gọi Cộng hòa Armenia vào năm 1991, sau sự sụp đổ của Liên Xô

2 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Barangay ở Uson
  1. Barangay ở Uson, Masbate, PhilippinesA barangay of Uson, Masbate, Philippines.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , 100,000 , 30,000 , , , , Armenia's .
  • .
  • ?

AI