Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Ác-mê-ni-adanh từ riêngA country in the South Caucasus region of Asia, sometimes considered to belong politically to Europe. Official name: Republic of Armenia. Capital: Yerevan.
- Vương quốc cổ đại ở Cao nguyên Armenia ở phía đông nam Biển Đen và phía tây nam Biển Caspian; khu vực hiện được phân chia giữa Thổ Nhĩ Kỳ, Cộng hòa Armenia, Azerbaijan, Georgia và Irandanh từ riêngAncient kingdom in the Armenian Highland southeast of Black Sea and southwest of Caspian Sea; area now divided between Turkey, Republic of Armenia, Azerbaijan, Georgia and Iran.
- Thị trấn ở tỉnh Sonsonate, El Salvadordanh từ riêngA town in Sonsonate department, El Salvador.
- Barangay của thành phố Tarlac, Tarlac, Philippinesdanh từ riêngA barangay of Tarlac City, Tarlac, Philippines.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Republic of Armeniadanh từ riêng | danh từ riêng | Cộng hòa Armenia |
| Western Armeniadanh từ riêng | danh từ riêng | Phần phía tây của Cao nguyên Armenia nằm trong Thổ Nhĩ Kỳ (trước đây là Đế chế Ottoman) bao gồm quê hương lịch sử của người Armenia |
| Eastern Armeniadanh từ riêng | danh từ riêng | Phần phía đông của Cao nguyên Armenia, nơi sinh sống của người Armenia trong lịch sử |
| Armenia Minordanh từ riêng | danh từ riêng | Ít Armenia hơn |
| Upper Armeniadanh từ riêng | danh từ riêng | Tỉnh đầu tiên của Đại Armenia cổ đại, nằm ở Thổ Nhĩ Kỳ ngày nay |
| Lesser Armeniadanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ở thượng nguồn Euphrates, phía tây bắc Greater Armenia |
| Little Armeniadanh từ riêng | danh từ riêng | Tiểu Armenia, vùng đất thuộc Cao nguyên Armenia ở phía tây sông Euphrates |
| Soviet Armeniadanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 15 nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết tạo nên Liên Xô cũ (1920-1991, đổi tên năm 1990). Trở nên độc lập với tên gọi Cộng hòa Armenia vào năm 1991, sau sự sụp đổ của Liên Xô |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Barangay ở Uson
- Barangay ở Uson, Masbate, PhilippinesA barangay of Uson, Masbate, Philippines.
Họ từ (word family)
cùng gốc ArmeniaNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , 100,000 , 30,000 , , , , Armenia's .
- .
- ?