Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
aris
C2
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
æ
ɹ
ɪ
s
/
Nghĩa chính
1
Mông, đít
danh từ
arse
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
aris
Dạng gốc
(base form)
aris
es
Số nhiều
(plural)
Cụm từ
(phrase)
Cụm từ
Từ loại
Nghĩa
aristo-
tiền tố
tiền tố
Tầng lớp thượng lưu, quý tộc
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
khyber
Họ từ
(word family)
cùng gốc
aris
aris
e
Đứng lên, trỗi dậy
động từ, danh từ
B1
aris
ing
Sự phát sinh, sự nảy sinh, sự xuất hiện
danh từ, động từ
B2
aris
totle
(384-322 BC)-Aristotle (384-322 trước công nguyên)
danh từ
C2
aris
tocratic
Thuộc về tầng lớp quý tộc
tính từ
C1
Xem thêm 6 từ
AI
1
Mông
1
Mông
1
Mông