Dịch

archconfraternity

danh từ (noun)
/ˌɑː(ɹ)t͡ʃˌkɒnfɹəˈtɜː(ɹ)nɪti/

Nghĩa chính

  1. Hiệp hội tôn giáo, với sự nhượng bộ đặc biệt của Tòa thánh, có thể tham gia hoặc liên kết và mở rộng các đặc quyền cho các hiệp hội tương tự khácdanh từA religious confraternity that, as a special concession of the Holy See, can join or affiliate with, and extend privileges to, other similar brotherhoods.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. archconfraternityDạng gốc (base form)
  2. archconfraternitiesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

arch-confraternity

  1. dịch sát từ tiếng Latinh giáo hộiarchiconfrāternitās

Ngôn ngữ khác

AI