Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
archaeal
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Liên quan đến vi khuẩn cổ
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Relating to the archaea.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
archaeal
loki
archaeal
Liên quan đến lokiarchaeons
tính từ
nano
archaeal
Mô tả vi khuẩn thuộc ngành Nanoarchaeota
tính từ
methano
archaeal
Liên quan đến methanoarchaea
tính từ
non
archaeal
Không khảo cổ
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
archaea
+
-al
Ví dụ
‘
Anyway
,
so
we
think
an
archaeal
cell
and
a
bacterial
cell
formed
a
close
chemical
dependency
,
and
–
we
can’t
say
how
this
happened
;
this
is
the
miracle
–
the
two
cells
fused
,
became
a
single
,
chimerical
identity
.’
AI
1
Liên quan đến vi khuẩn cổ
1
Liên quan đến vi khuẩn cổ
1
Liên quan đến vi khuẩn cổ