Dịch

arabesque

danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˌæɹ.əˈbɛsk/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Thiết kế phức tạp gồm các hình hoa đan xen hoặc các mẫu hình học phức tạp, chủ yếu được sử dụng trong nghệ thuật và kiến trúc Hồi giáodanh từđứng trước danh từ (attributive)An elaborate design of intertwined floral figures or complex geometrical patterns, mainly used in Islamic art and architecture.
  2. Tác phẩm trang trí công phu, đặc biệt dành cho pianodanh từAn ornate composition, especially for the piano.
  3. Tư thế khiêu vũ trong đó vũ công đứng trên một chân, chân kia giơ về phía sau và hai tay dang rộngdanh từA dance position in which the dancer stands on one leg, with the other raised backwards, and the arms outstretched.
  4. Di chuyển theo chuyển động kiểu Ả Rậpđộng từnội động từ (intransitive)To move in an arabesque motion.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. arabesqueNguyên thể (infinitive)
  2. arabesquesSố nhiều (plural)
  3. arabesquedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. arabesquingPhân từ I (present participle)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Xây dựng hoặc sáng tạo trang trí công phu nói chung
  1. đứng trước danh từ (attributive)Elaborate or ornate creations in general.

Ví dụ

  • . .
  • ; Massey’s schoolmaster’s , ; […].

AI