Nghĩa chính
- Hình thức khắc bằng axit trên một tấm được phủ một phần bằng vecni để tạo ra bản in hơi giống màu nướcdanh từA form of etching with acid on a plate partially covered with varnish that produces a print somewhat resembling a watercolour.
- Bản khắc hoặc bản in được thực hiện bằng phương pháp nàydanh từAn etching or print made using this method.
- Thực hiện khắc như vậyđộng từTo make such etchings.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- aquatintNguyên thể (infinitive)
- aquatintsSố nhiều (plural)
- aquatintedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- aquatintingPhân từ I (present participle)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ýacquatinta
Ví dụ
- .
- , father’s . , .
Họ từ (word family)
cùng gốc aquatintNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha