Dịch

aquatint

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Hình thức khắc bằng axit trên một tấm được phủ một phần bằng vecni để tạo ra bản in hơi giống màu nướcdanh từA form of etching with acid on a plate partially covered with varnish that produces a print somewhat resembling a watercolour.
  2. Bản khắc hoặc bản in được thực hiện bằng phương pháp nàydanh từAn etching or print made using this method.
  3. Thực hiện khắc như vậyđộng từTo make such etchings.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. aquatintNguyên thể (infinitive)
  2. aquatintsSố nhiều (plural)
  3. aquatintedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. aquatintingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ýacquatinta

Ví dụ

  • .
  • , father’s . , .

AI