appropriated
C1tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Được phân bổtính từkhông so sánh (not comparable)set aside for a specified purpose
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Họ đã vơ vét chiến công.
- .Thị trưởng đã biển thủ tiền của thành phố để sử dụng riêng.
- .Tom đã chiếm đoạt công sức của tôi.