Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
appellee
danh từ
(noun)
US
/ˈ
æ
p
ə
l
i
/
Nghĩa chính
1
Bên bị, người bị cáo
danh từ
A respondent.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
appellee
Dạng gốc
(base form)
appellee
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
After
winning
in
the
lower
court
,
the
appellee
hoped
she
would
win
again
in
the
appeals
court
.
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Pháp cổ
apelé
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
apelado
giống đực
Người kháng cáo
AI
1
Bên bị
1
Bên bị
1
Bên bị