Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
appealingly
trạng từ
(adverb)
UK
/
ə
ˈ
p
iː
l
.
ɪ
ŋ
.
l
i
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Quyến rũ, hấp dẫn, gợi cảm
trạng từ
In an appealing manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
appealingly
Dạng gốc
(base form)
more appealingly
So sánh hơn
(comparative)
most appealingly
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
appealing
+
-ly
Ví dụ
SURGERY
is
an
appealingly
radical
way
of
dealing
with
a
diseased
organ
,
but
it
can
have
a
damaging
effect
on
the
rest
of
the
body
.
the
table
was
set
appealingly
Họ từ
(word family)
cùng gốc
appealingly
un
appealingly
Một cách không hấp dẫn
trạng từ
unappealing
Không hấp dẫn
tính từ
appealing
ness
Trạng thái hoặc chất lượng của sự hấp dẫn
danh từ
AI
1
Quyến rũ
1
Quyến rũ
1
Quyến rũ