Dịch

apostrophic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến việc sử dụng hùng biện hoặc sử dụng dấu nháy đơn (đối thoại đột ngột, mang tính cảm thán)tính từPertaining to the rhetoric use of, or using, apostrophe (sudden, exclamatory dialogue).
  2. Liên quan đến việc sử dụng hoặc sử dụng dấu nháy đơn (dấu phụ ')tính từPertaining to the grammatical use of, or using, the apostrophe (the diacritical mark ').

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , Shakespeare’s , , : “ on’t! !”; […]

AI