apostrophic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Liên quan đến việc sử dụng hùng biện hoặc sử dụng dấu nháy đơn (đối thoại đột ngột, mang tính cảm thán)tính từPertaining to the rhetoric use of, or using, apostrophe (sudden, exclamatory dialogue).
- Liên quan đến việc sử dụng hoặc sử dụng dấu nháy đơn (dấu phụ ')tính từPertaining to the grammatical use of, or using, the apostrophe (the diacritical mark ').
Họ từ (word family)
cùng gốc apostrophic- apostropheDấu nháy đơndanh từ
- apostrophizeĐưa ra một dấu nháy đơn (một bài phát biểu, thường là câu cảm thán) cho ai đó, đặc biệt là người không có mặt trực tiếp với tư cách là người tham gia cuộc trò chuyện, thậm chí là người tưởng tượngđộng từ
- apostrophicallySử dụng dấu nháy đơn; với cuộc đối thoại cảm thán đột ngộttrạng từ
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , Shakespeare’s , , : “ on’t! !”; […]