Nghĩa chính
- Không thể chối cãi; rõ ràng là đúng hoặc chắc chắntính từIncontrovertible; demonstrably true or certain.
- Là một phong cách lập luận trong đó một người trình bày lý luận của họ là đúng về mặt phân loại, ngay cả khi điều đó không nhất thiết phải như vậytính từBeing a style of argument in which a person presents their reasoning as categorically true, even if it is not necessarily so.
- Tuyệt đối và không cần giải thích, như trong mệnh lệnh của Chúa như "Ngươi không được giết người!"tính từAbsolute and without explanation, as in a command from God like "Thou shalt not kill!"
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- apodicticDạng gốc (base form)
- more apodicticSo sánh hơn (comparative)
- most apodicticSo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhapodīcticus“proving clearly”
- từ tiếng Hy Lạp cổἀποδεικτικόςapodeiktikós“affording proof”
Ví dụ
- ‘ ’.
- Don’t ! haven’t .
- , , " " " ."
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa