Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
apochromat
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Kính tiêu sắc phức, cái apôcrômat
danh từ
A kind of lens corrected for chromatic and spherical aberration.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
apochromat
Dạng gốc
(base form)
apochromat
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
apo-
+
chromatic
Họ từ
(word family)
cùng gốc
apochromat
apochromat
ism
Tính tiêu sắc phức, tính apôcrômatic
danh từ
apochromat
ic
Tiêu sắc phức, apôcrômatic
tính từ
AI
1
Kính tiêu sắc phức
1
Kính tiêu sắc phức
1
Kính tiêu sắc phức