Dịch

apocalyptic

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Khải huyền, mang tính tiên tritính từkhông so sánh (not comparable)Revelatory; prophetic.
  2. Thảm khốc, tận thếtính từkhông so sánh (not comparable)Catastrophic; disastrous.
  3. Báo trước tận thế, mang điềm tận thếtính từkhông so sánh (not comparable)Portending a future apocalypse (disaster, devastation, or doom).
  4. Người tiên đoán tận thếdanh từOne who predicts apocalypse.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. apocalypticDạng gốc (base form)
  2. apocalypticsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

apocalyptic destructionSự hủy diệt thảm khốc
apocalyptic languageNgôn từ khải huyền
apocalyptic scenarioKịch bản ngày tận thế
apocalyptic visionViễn cảnh tận thế
apocalyptic warningLời cảnh báo tận thế
post-apocalyptictính từSau ngày tận thế
apocalyptic numberdanh từSố lượng Quái thú
peri-apocalyptictính từTrong thời kỳ khải huyền

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Tức giận tột cùng
  1. không so sánh (not comparable)Tức giận tột cùng, phát cáuCatachresis for apoplectic.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhapocalypticus
  2. từ tiếng Hy Lạp cổἀποκαλυπτικόςapokaluptikós“revelatory”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , [ ] ; .Cứ để anh ta tự tay làm rồi đốt một hai đống gạch; bằng cách đó anh ta sẽ đón nhận những thị kiến mặc khải thuộc một bản chất hoàn toàn mới lạ với tâm hồn mình.
  • . , , , " !"Cặp chặn sách này chứa đựng rất nhiều câu chuyện tận thế. Kinh Thánh, giống như một người thuyết giảng dạo trên phố cầm theo tấm biển, hét lên rằng: Ngày tàn đã cận kề!
  • Bible-toting .Các kiến nghị từ phía các giáo viên, học sinh và tổ chức đồng tính đã vấp phải những lời lên án mang màu sắc tận thế từ phía các bậc phụ huynh mang theo Kinh Thánh do phe hữu tổ chức một cách bài bản.

AI