Nghĩa chính
- Tạo cảm giác có ít hoặc không có sự thu hút thuần khiết đối với người khác và/hoặc mong muốn có những mối quan hệ thuần khiếttính từThat feels little or no platonic attraction to others and/or desire for queerplatonic relationships.
- Người không trải nghiệm sự hấp dẫn thuần khiết đối với người khácdanh từOne who does not experience platonic attraction to others.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- aplatonicDạng gốc (base form)
- aplatonicsSố nhiều (plural)
- more aplatonicSo sánh hơn (comparative)
- most aplatonicSo sánh nhất (superlative)