Dịch

aplatonic

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tạo cảm giác có ít hoặc không có sự thu hút thuần khiết đối với người khác và/hoặc mong muốn có những mối quan hệ thuần khiếttính từThat feels little or no platonic attraction to others and/or desire for queerplatonic relationships.
  2. Người không trải nghiệm sự hấp dẫn thuần khiết đối với người khácdanh từOne who does not experience platonic attraction to others.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. aplatonicDạng gốc (base form)
  2. aplatonicsSố nhiều (plural)
  3. more aplatonicSo sánh hơn (comparative)
  4. most aplatonicSo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI