Nghĩa chính
- Giống rệp vừngdanh từAn aphid.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- aphisDạng gốc (base form)
- aphides (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cabbage aphis | Chưa có nghĩa | |
| bean aphis | Chưa có nghĩa | |
| aphis-blight | Chưa có nghĩa | |
| apple aphis | Chưa có nghĩa | |
| aphis-sugar | Chưa có nghĩa | |
| aphis-lion | Chưa có nghĩa | |
| wheat aphis | Chưa có nghĩa |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh mớiaphis
Cùng gốc (doublet)aphid