Dịch

aphis

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Giống rệp vừngdanh từAn aphid.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. aphisDạng gốc (base form)
  2. aphides (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

cabbage aphisChưa có nghĩa
bean aphisChưa có nghĩa
aphis-blightChưa có nghĩa
apple aphisChưa có nghĩa
aphis-sugarChưa có nghĩa
aphis-lionChưa có nghĩa
wheat aphisChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh mớiaphis

Cùng gốc (doublet)aphid

AI