Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
anyhowly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Bằng cách nào đó; một cách bừa bãi, tùy tiện
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In any which way; haphazardly, arbitrarily.
Nguồn gốc
(etymology)
anyhow
+
-ly
Ví dụ
Nabumbo
Promise
spoke
,
her
voice
low
,
almost
a
whisper
.
You're
all
grown
now
,
huh
?
Youre
going
to
talk
to
me
just
anyhowly
now
,
huh
?
AI
1
Bằng cách nào đó
1
Bằng cách nào đó
1
Bằng cách nào đó