Dịch

anyhowly

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Bằng cách nào đó; một cách bừa bãi, tùy tiệntrạng từkhông so sánh (not comparable)In any which way; haphazardly, arbitrarily.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • Nabumbo , , . , ? , ?

AI