antrectomy
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Việc cắt bỏ (cắt bỏ) một phần dạ dày, thường kết hợp với phẫu thuật cắt bỏ dây thần kinh phế vịdanh từThe removal (resection) of part of the stomach, often combined with a vagotomy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- antrectomyDạng gốc (base form)
- antrectomiesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
antrectomy
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha