Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
antithalian
tính từ
(adjective)
/
æ
n
.
t
ɪ
ˈ
θ
eɪ
.
l
i
.
ə
n
/
Nghĩa chính
1
Đối lập với niềm vui hoặc lễ hội
tính từ
Opposed to fun or festivity.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
antithalian
Dạng gốc
(base form)
more antithalian
So sánh hơn
(comparative)
most antithalian
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
anti-
+
thalian
Ví dụ
Mr
Toobad
described
her
as
being
[…]
altogether
as
gloomy
and
antithalian
a
young
lady
as
Mr
Glowry
himself
could
desire
for
the
future
mistress
of
Nightmare
Abbey
.
AI
1
Đối lập với niềm vui hoặc lễ hội
1
Đối lập với niềm vui hoặc lễ hội
1
Đối lập với niềm vui hoặc lễ hội