Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
antistalling
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Ngăn ngừa tình trạng chết máy của động cơ
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Preventing the stalling of an engine.
Nguồn gốc
(etymology)
anti-
+
stalling
AI
1
Ngăn ngừa tình trạng chết máy của động cơ
1
Ngăn ngừa tình trạng chết máy của động cơ
1
Ngăn ngừa tình trạng chết máy của động cơ