stalling
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự trì hoãn, kéo dài thời giandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of a person or thing that stalls.
- Việc nhốt chuồng, làm chuồngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Stabling.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stallingDạng gốc (base form)
- stallingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| shock stalling | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc stallingVí dụ
- những lần động cơ ô tô chết máy liên tục
- , / , / , .Nhưng hãy thuê cho chúng tôi căn phòng tươm tất cho đêm nay, / Và chuồng cho lũ ngựa, rồi quay lại / Với thức ăn cho những người này, và cho chúng tôi biết.
- .Anh ấy đang câu giờ.