antisense
danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Chuỗi axit nucleic bổ sung với chuỗi mã hóa RNA hoặc proteindanh từThe strand of nucleic acid complementary to a strand which codes for an RNA or protein.
- Của một chuỗi axit nucleic, bổ sung cho một chuỗi mã hóa RNA hoặc proteintính từkhông so sánh (not comparable)Of a strand of nucleic acid, complementary to a strand coding for RNA or protein.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- antisenseDạng gốc (base form)
- antisensesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| antisense oligonucleotidedanh từ | danh từ | Phân tử DNA hoặc RNA tổng hợp ngắn được thiết kế để nhắm mục tiêu và điều chỉnh biểu hiện gen |
| antisense therapydanh từ | danh từ | Phương pháp điều trị sử dụng các chuỗi DNA hoặc RNA ngắn tổng hợp được gọi là oligonucleotide antisense để liên kết đặc hiệu với RNA thông tin (mRNA) do gen mục tiêu tạo ra |
| antisense therapy antisense oligonucleotide | Chưa có nghĩa |
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc antisenseNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha