Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
antisagging
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Chống lại xu hướng chảy xệ của sơn và các lớp phủ khác
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Combatting the tendency of paints and other coatings to sag.
Nguồn gốc
(etymology)
anti-
+
sagging
Ví dụ
Bentonite
clay
is
often
used
as
an
antisagging
agent
.
AI
1
Chống lại xu hướng chảy xệ của sơn và các lớp phủ khác
1
Chống lại xu hướng chảy xệ của sơn và các lớp phủ khác
1
Chống lại xu hướng chảy xệ của sơn và các lớp phủ khác