Dịch

antisagging

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Chống lại xu hướng chảy xệ của sơn và các lớp phủ kháctính từkhông so sánh (not comparable)Combatting the tendency of paints and other coatings to sag.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .

AI