Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
antirunway
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Được thiết kế để phá hủy đường băng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Designed to destroy runways.
Nguồn gốc
(etymology)
anti-
+
runway
Ví dụ
Some
of
the
specialized
weapons
may
be
antirunway
munitions
or
fuel-air
explosives
.
The
antirunway
munitions
are
specifically
designed
to
cause
maximum
destruction
to
airfield
pavements
.
AI
1
Được thiết kế để phá hủy đường băng
1
Được thiết kế để phá hủy đường băng
1
Được thiết kế để phá hủy đường băng