antiretinal
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Làm việc chống lại võng mạctính từkhông so sánh (not comparable)Working against the retina.
- Có một số nội dung triết học hoặc chính trị, thay vì chỉ được thiết kế để làm hài lòng mắttính từkhông so sánh (not comparable)Having some philosophical or political content, rather than merely being designed to please the eye.