Dịch

antipsychotic

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thuốc kháng thầntính từkhông so sánh (not comparable)Preventing or counteracting psychosis.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. antipsychoticDạng gốc (base form)
  2. antipsychoticsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

atypical antipsychoticdanh từCác nhóm thuốc chống loạn thần được giới thiệu rộng rãi sau những năm 1970 và được sử dụng để điều trị rối loạn tâm thần
typical antipsychoticdanh từNhóm thuốc chống loạn thần được phát triển lần đầu tiên vào những năm 1950 và được sử dụng để điều trị rối loạn tâm thần (đặc biệt là bệnh tâm thần phân liệt)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Thuốc kháng thần
  1. Any of a group of drugs used to treat psychosis or other conditions, chiefly one that acts as an antagonist, partial agonist, or inverse agonist of dopamine receptors in the synapses.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .Tại Hoa Kỳ, Viện Sức khỏe Tâm thần Quốc gia gần đây đã công bố một nghiên cứu mới về việc cho dùng thuốc chống loạn thần đối với những người bị tâm thần phân liệt.
  • .Thuốc chống loạn thần khiến anh ấy buồn ngủ.
  • .Tom đang dùng thuốc chống loạn thần không điển hình.

AI